PU 999 | Keo trương nở chống thấm

MÔ TẢ:

PU-999 là keo trương nở dẻo một thành phần gốc nước, dùng để bơm vào khe hoặc vết nứt rò rỉ sẽ tác dụng ngay với nước và nở phình ra, ngăn không cho nước rò rỉ. Chuyên sử dụng để xử lý chống thấm cho các tầng hầm, bể ngầm, hố thang máy ...

ƯU ĐIỂM:

- Nguyên liệu có độ dính thấp, thi công đơn giản.

- Nguyên liệu PU-999 có tính phân tan nước nên không tồn đọng nước trong khe nứt, vì sự tồn đọng nước trong thời gian lâu dài sẽ làm hư tổn chất tạo bột, xảy ra trường hợp bị thấm lần thứ hai.

- Sự phản ứng nhanh, PU-999 nở phình ra 2 ÷ 10 phút sau khi tiếp xúc với nước, 2 ÷ 3 tiếng sau sẽ hoàn toàn khô cứng.

- Nguyên liệu không bị co rút, chất trương nở tạo bột hoàn toàn thẩm thấu lên lỗ hỏng và đường nứt.

- Nguyên liệu có thể trương nở từ 3 ÷ 12 lần, nên đạt hiệu quả chống thấm rất tốt và tiết kiệm nguyên liệu.

- Sau khi mở nắp, trong thời gian thi công không bị biến chất. Trước khi mở nắp sản phẩm có thể bảo quản trên nửa năm không biến chất.

- Có khả năng chống độ kiềm và acid nhẹ, thậm chí không bị biến chất khi gặp tác động hóa học của nước biển.

- Sau khi hoàn công, những phần thừa của nguyên liệu trên mặt thi công dễ dàng cắt bỏ.

 

PU-669 rất lý tưởng để chống thấm các công trình ngầm cụ thể như:

- Ngăn nước rò rỉ qua khe hay vết nứt bê tông, vữa, khe lún, khe co giãn.

- Ngăn nước rò rỉ cho đường hầm, hầm ngầm và tường cọc...

- Bơm vào các khe rò rỉ nước trong đường ống, ống nước ngầm, ống nước thải.

- Ngăn nước rò rỉ qua khe hoặc vết nứt.

- Chống thấm ngược hiệu quả  các công trình ngầm

- Chống thấm mạch ngừng tầng hầm

Chống thấm ngược

 

Thông tin về sản phẩm

Dạng/ Màu

Chất keo, dạng lỏng, màu vàng nhẹ

Đóng gói

Thùng 10 - 20 /Kg

Lưu trữ

Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, có bóng râm

Thời hạn sử dụng

12 tháng nếu lưu trữ đúng quy cách chưa mở

Thông số cơ học (sau khi đông cứng)

Tên chỉ tiêu

 Tiêu chuẩn chất lượng

 Kết quả

Ngoại quan(Appearance)

 

Xốp cứng màu vàng

Độ giãn nở thể tích sau đóng rắn  (volume of expansion after cure)

TCVN 7899-4:2008

> 2100%

Độ nhớt (Viscositi)

TCVN  2092 : 2008

>336 cp

Thời gian gel (Gel time)

TCVN  7952-3:2008

  120 Giây

Cường độ bám dính bê tông (Adhesionstrength to concrete)

TCVN 7899-3:2008

> 0,67 Mpa

Hàm lượng chất rắn(solid content)

TCVN 2093 - 1993

> 83,6 %

Tính chất ăn mòn(Corrosiveness)

 

Không